Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

クレーム感謝: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

クレーム

Nghĩa: Khiếu nại, sự phàn nàn

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

温かい料理が冷めていたとクレームが入りました。

Chúng tôi đã nhận được một khiếu nại rằng món ăn nóng đã bị nguội.

Ví dụ 2

クレーム対応は顧客満足度を向上させる重要な機会です。

Xử lý khiếu nại là một cơ hội quan trọng để nâng cao mức độ hài lòng của khách hàng.

Xem trang chi tiết クレーム →

B

感謝

かんしゃ

Nghĩa: Cảm tạ, biết ơn

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

深(ふか)く感謝(かんしゃ)する。

Biết ơn sâu sắc.

Ví dụ 2

感謝の気持ちを込めて、プレゼントを贈った。

Tôi đã tặng quà với tất cả lòng biết ơn.

Xem trang chi tiết 感謝 →

クレーム感謝 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...