担当者
たんとうしゃ
Nghĩa: Người phụ trách, người chịu trách nhiệm.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
お客様の苦情について、すぐに担当者にお繋ぎいたします。
Về khiếu nại của quý khách, tôi sẽ nối máy quý khách với người phụ trách ngay lập tức.
Ví dụ 2
この件は私では判断できないため、担当者にご確認ください。
Việc này tôi không thể quyết định được, xin hãy xác nhận với người phụ trách.