ご予約
ごよやく
Nghĩa: Việc đặt chỗ, đặt bàn (dạng kính ngữ, dùng khi nói về hành động đặt chỗ của khách hàng)
Loại: Danh từ (kính ngữ)
Ví dụ 1
お客様、ご予約のお名前とお時間をお伺いしてもよろしいでしょうか。
Thưa quý khách, tôi có thể hỏi tên và thời gian đặt bàn của quý khách không ạ?
Ví dụ 2
今月は週末のご予約が大変込み合っております。
Tháng này, các đặt bàn vào cuối tuần đang rất đông khách.