思い / 想い
おもい
Nghĩa: Suy nghĩ, cảm xúc, tình cảm, tấm lòng
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
彼への思いが募るばかりで、どうすればいいか分からない。
Tình cảm tôi dành cho anh ấy cứ chất chồng lên, tôi không biết phải làm sao.
Ví dụ 2
彼女は私の思いをそっと受け止めてくれた。
Cô ấy đã nhẹ nhàng đón nhận tình cảm của tôi.