提出する
ていしゅつする
Nghĩa: Nộp, đệ trình (tài liệu, báo cáo, bài tập)
Loại: Động từ nhóm 3 (biến cách する động từ)
Ví dụ 1
面接の際、履歴書と職務経歴書を忘れずに提出してください。
Khi phỏng vấn, đừng quên nộp CV và sơ yếu lý lịch công việc.
Ví dụ 2
本日中に課題を提出しなければなりません。
Tôi phải nộp bài tập trong ngày hôm nay.