Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

提出する提出: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

提出する

ていしゅつする

Nghĩa: Nộp, đệ trình (tài liệu, báo cáo, bài tập)

Loại: Động từ nhóm 3 (biến cách する động từ)

Ví dụ 1

面接の際、履歴書と職務経歴書を忘れずに提出してください。

Khi phỏng vấn, đừng quên nộp CV và sơ yếu lý lịch công việc.

Ví dụ 2

本日中に課題を提出しなければなりません。

Tôi phải nộp bài tập trong ngày hôm nay.

Xem trang chi tiết 提出する →

B

提出

ていしゅつ

Nghĩa: Nộp, đệ trình (tài liệu, báo cáo, hồ sơ).

Loại: Danh từ, Động từ する

Ví dụ 1

コンクリート打設の進捗報告書を毎日提出してください。

Vui lòng nộp báo cáo tiến độ đổ bê tông hàng ngày.

Ví dụ 2

明日までに全ての安全書類を事務所に提出する必要があります。

Cần phải nộp tất cả các tài liệu an toàn cho văn phòng trước ngày mai.

Xem trang chi tiết 提出 →

提出する提出 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...