心が揺れる
こころがゆれる
Nghĩa: Lòng dao động, bối rối, phân vân, không ổn định về mặt cảm xúc.
Loại: Cụm động từ
Ví dụ 1
彼の優しさに触れて、心が揺れてしまった。
Chạm vào sự dịu dàng của anh ấy, trái tim tôi đã dao động.
Ví dụ 2
二人の間で心が揺れて、どちらを選べばいいのかわからない。
Lòng tôi đang phân vân giữa hai người, không biết nên chọn ai.