Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

見方観点: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

見方

みかた

Nghĩa: Cách nhìn, quan điểm, góc nhìn (way of looking, viewpoint)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

この問題に対する彼の見方は、他の専門家とは異なっていた。

Quan điểm của anh ấy về vấn đề này khác với các chuyên gia khác.

Ví dụ 2

新聞記事を読むときは、様々な見方があることを意識することが大切だ。

Khi đọc bài báo, điều quan trọng là phải nhận thức rằng có nhiều góc nhìn khác nhau.

Xem trang chi tiết 見方 →

B

観点

かんてん

Nghĩa: Quan điểm

Loại: vocab

Ví dụ 1

新しい(あたらしい)観点(かんてん)。

Quan điểm mới.

Xem trang chi tiết 観点 →

見方観点 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...