手続き
てつづき
Nghĩa: Thủ tục, quy trình.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
乗り換えの手続きが複雑で、ラッシュ時は特に大変だ。
Thủ tục chuyển tàu phức tạp, đặc biệt khó khăn vào giờ cao điểm.
Ví dụ 2
誤って乗車券を紛失した場合、駅員に申し出て手続きを行う必要があります。
Nếu lỡ làm mất vé tàu, bạn cần trình báo với nhân viên ga để làm thủ tục.