Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

手続き作業: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

手続き

てつづき

Nghĩa: Thủ tục, quy trình.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

乗り換えの手続きが複雑で、ラッシュ時は特に大変だ。

Thủ tục chuyển tàu phức tạp, đặc biệt khó khăn vào giờ cao điểm.

Ví dụ 2

誤って乗車券を紛失した場合、駅員に申し出て手続きを行う必要があります。

Nếu lỡ làm mất vé tàu, bạn cần trình báo với nhân viên ga để làm thủ tục.

Xem trang chi tiết 手続き →

B

作業

さぎょう

Nghĩa: Tác nghiệp, công việc

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

作業を進める。

Tiến hành công việc.

Ví dụ 2

高所での作業には必ず安全帯を着用してください。

Khi làm việc trên cao, nhất định phải đeo dây an toàn.

Xem trang chi tiết 作業 →

手続き作業 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...