当社
とうしゃ
Nghĩa: Công ty chúng tôi (thường dùng bởi người của công ty đó để chỉ công ty mình).
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
当社では、社員一人ひとりの成長を重視しています。
Tại công ty chúng tôi, chúng tôi coi trọng sự phát triển của từng cá nhân nhân viên.
Ví dụ 2
当社の製品は、市場で高い評価を得ています。
Sản phẩm của công ty chúng tôi đang nhận được đánh giá cao trên thị trường.