帰宅ラッシュ
きたくラッシュ
Nghĩa: Giờ cao điểm buổi chiều/tối khi mọi người tan làm/học và trở về nhà.
Loại: Danh từ ghép
Ví dụ 1
毎日、帰宅ラッシュで電車がぎゅうぎゅう詰めになります。
Hàng ngày, tàu điện đều chật cứng người vào giờ cao điểm về nhà.
Ví dụ 2
帰宅ラッシュを避けるため、少し遅めに会社を出るようにしています。
Để tránh giờ cao điểm về nhà, tôi cố gắng rời công ty muộn hơn một chút.