Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

帰宅ラッシュ通勤ラッシュ: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

帰宅ラッシュ

きたくラッシュ

Nghĩa: Giờ cao điểm buổi chiều/tối khi mọi người tan làm/học và trở về nhà.

Loại: Danh từ ghép

Ví dụ 1

毎日、帰宅ラッシュで電車がぎゅうぎゅう詰めになります。

Hàng ngày, tàu điện đều chật cứng người vào giờ cao điểm về nhà.

Ví dụ 2

帰宅ラッシュを避けるため、少し遅めに会社を出るようにしています。

Để tránh giờ cao điểm về nhà, tôi cố gắng rời công ty muộn hơn một chút.

Xem trang chi tiết 帰宅ラッシュ →

B

通勤ラッシュ

つうきんラッシュ

Nghĩa: Giờ cao điểm đi làm, giờ cao điểm người đi làm

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

毎日、通勤ラッシュを避けて早く家を出ます。

Hàng ngày, tôi rời nhà sớm để tránh giờ cao điểm đi làm.

Ví dụ 2

東京の通勤ラッシュは世界でも有数だと言われている。

Giờ cao điểm đi làm ở Tokyo được cho là một trong những nơi đông đúc nhất thế giới.

Xem trang chi tiết 通勤ラッシュ →

帰宅ラッシュ通勤ラッシュ khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...