道のり
みちのり
Nghĩa: Khoảng cách, quãng đường (đã đi hoặc sẽ đi); hành trình.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
駅からは少し道のりがありますが、美しい景色を楽しみながら歩けます。
Tuy từ nhà ga có hơi xa một chút, nhưng bạn có thể đi bộ và ngắm cảnh đẹp.
Ví dụ 2
この道のりは、自転車で約30分かかります。
Quãng đường này đi xe đạp mất khoảng 30 phút.