Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

寄り道回り道: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

寄り道

よりみち

Nghĩa: Đi đường vòng, rẽ ngang, ghé qua đâu đó (trên đường đi); (nghĩa bóng) lạc đề.

Loại: Danh từ, Động từ (する動詞)

Ví dụ 1

目的地まで急いでいるので、寄り道はできません。

Vì đang vội đến điểm đến nên tôi không thể đi đường vòng được.

Ví dụ 2

帰り道にコンビニで少し寄り道しました。

Trên đường về, tôi đã ghé qua cửa hàng tiện lợi một chút.

Xem trang chi tiết 寄り道 →

B

回り道

まわりみち

Nghĩa: Đường vòng, đi đường vòng, detour.

Loại: Danh từ (cũng có thể là する động từ)

Ví dụ 1

工事中のため、少し回り道をしてお越しください。

Do đang thi công nên xin quý khách vui lòng đi đường vòng một chút.

Ví dụ 2

この時間帯は渋滞するので、一本裏通りに回り道した方が早いです。

Giờ này dễ kẹt xe nên đi đường vòng vào con hẻm phía sau sẽ nhanh hơn.

Xem trang chi tiết 回り道 →

寄り道回り道 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...