寄り道
よりみち
Nghĩa: Đi đường vòng, rẽ ngang, ghé qua đâu đó (trên đường đi); (nghĩa bóng) lạc đề.
Loại: Danh từ, Động từ (する動詞)
Ví dụ 1
目的地まで急いでいるので、寄り道はできません。
Vì đang vội đến điểm đến nên tôi không thể đi đường vòng được.
Ví dụ 2
帰り道にコンビニで少し寄り道しました。
Trên đường về, tôi đã ghé qua cửa hàng tiện lợi một chút.