お薦め
おすすめ
Nghĩa: Gợi ý, đề xuất, lời khuyên. (Thường dùng cho món ăn, địa điểm, sản phẩm)
Loại: Danh từ (hoặc động từ dạng ます stem: お薦めします)
Ví dụ 1
この周辺でおすすめのレストランはありますか?
Gần đây có nhà hàng nào được gợi ý không ạ?
Ví dụ 2
景色が良いので、この展望台へ行くことをおすすめします。
Cảnh đẹp lắm nên tôi gợi ý bạn nên đến đài quan sát này.