向かい側
むかいがわ
Nghĩa: Phía đối diện, bên đối diện.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
そのカフェは駅の向かい側にあります。
Quán cà phê đó nằm ở phía đối diện nhà ga.
Ví dụ 2
信号を渡って、向かい側のバス停で待ってください。
Hãy băng qua đèn tín hiệu và đợi ở trạm xe buýt phía đối diện.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
むかいがわ
Nghĩa: Phía đối diện, bên đối diện.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
そのカフェは駅の向かい側にあります。
Quán cà phê đó nằm ở phía đối diện nhà ga.
Ví dụ 2
信号を渡って、向かい側のバス停で待ってください。
Hãy băng qua đèn tín hiệu và đợi ở trạm xe buýt phía đối diện.
おむかい
Nghĩa: Phía đối diện, đối diện
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
ホテルは駅のお向かいにございます。
Khách sạn nằm đối diện nhà ga.
Ví dụ 2
そのカフェは、コンビニのお向かいです。
Quán cà phê đó ở đối diện cửa hàng tiện lợi.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.