Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

状況模様: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

状況

じょうきょう

Nghĩa: Tình hình, trạng thái, bối cảnh

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

現在の経済状況を詳しく分析する必要がある。

Cần phải phân tích chi tiết tình hình kinh tế hiện tại.

Ví dụ 2

彼は危険な状況でも冷静に対応した。

Anh ấy đã ứng phó một cách bình tĩnh ngay cả trong tình huống nguy hiểm.

Xem trang chi tiết 状況 →

B

模様

もよう

Nghĩa: 1. Hoa văn, họa tiết. 2. Tình hình, trạng thái, diễn biến (của sự việc, cuộc họp, thời tiết, v.v.). 3. Dấu hiệu, có vẻ như.

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

議会の模様はテレビで生中継された。

Diễn biến của phiên họp quốc hội đã được truyền hình trực tiếp trên TV.

Ví dụ 2

最新の報道によると、今回の交渉は難航する模様だ。

Theo báo cáo mới nhất, cuộc đàm phán lần này có vẻ sẽ gặp nhiều khó khăn.

Xem trang chi tiết 模様 →

状況模様 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...