Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

お申し込み応募: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

お申し込み

おもうしこみ

Nghĩa: Việc đăng ký, việc nộp đơn, lời đề nghị (dạng lịch sự)

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

弊社の求人へのお申し込み、誠にありがとうございます。

Xin chân thành cảm ơn quý vị đã nộp đơn ứng tuyển vào vị trí của công ty chúng tôi.

Ví dụ 2

今回のプロジェクトへのお申し込みは、明日が締め切りです。

Hạn chót để đăng ký tham gia dự án lần này là ngày mai.

Xem trang chi tiết お申し込み →

B

応募

おうぼ

Nghĩa: Ứng tuyển, đăng ký (tham gia)

Loại: Danh từ, Động từ suru

Ví dụ 1

この求人に応募します。

Tôi sẽ ứng tuyển vào vị trí tuyển dụng này.

Ví dụ 2

応募締切は来週の金曜日です。

Hạn chót nộp đơn ứng tuyển là thứ Sáu tuần sau.

Xem trang chi tiết 応募 →

お申し込み応募 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...