お申し込み
おもうしこみ
Nghĩa: Việc đăng ký, việc nộp đơn, lời đề nghị (dạng lịch sự)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
弊社の求人へのお申し込み、誠にありがとうございます。
Xin chân thành cảm ơn quý vị đã nộp đơn ứng tuyển vào vị trí của công ty chúng tôi.
Ví dụ 2
今回のプロジェクトへのお申し込みは、明日が締め切りです。
Hạn chót để đăng ký tham gia dự án lần này là ngày mai.