終点
しゅうてん
Nghĩa: Ga cuối, điểm cuối (của tuyến xe buýt, tàu điện...)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
このバスは動物園が終点ですので、乗り過ごす心配はありません。
Chuyến xe buýt này đến sở thú là điểm cuối, nên quý khách không phải lo lắng việc đi quá trạm.
Ví dụ 2
その電車は大阪が終点です。
Chuyến tàu đó có ga cuối là Osaka.