やり方
やりかた
Nghĩa: Cách làm, phương pháp, cách thức tiến hành
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
新しい政策のやり方について、国民から様々な意見が出ている。
Về cách thức thực hiện chính sách mới, nhiều ý kiến khác nhau đã được đưa ra từ người dân.
Ví dụ 2
経済問題の解決には、これまでのやり方では不十分だ。
Để giải quyết vấn đề kinh tế, những phương pháp từ trước đến nay là không đủ.