模様
もよう
Nghĩa: 1. Hoa văn, họa tiết. 2. Tình hình, trạng thái, diễn biến (của sự việc, cuộc họp, thời tiết, v.v.). 3. Dấu hiệu, có vẻ như.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
議会の模様はテレビで生中継された。
Diễn biến của phiên họp quốc hội đã được truyền hình trực tiếp trên TV.
Ví dụ 2
最新の報道によると、今回の交渉は難航する模様だ。
Theo báo cáo mới nhất, cuộc đàm phán lần này có vẻ sẽ gặp nhiều khó khăn.