弊社
へいしゃ
Nghĩa: Công ty của chúng tôi (kính ngữ khi nói về công ty mình với người ngoài)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
私は、貴社のビジネスモデルに強く惹かれ、ぜひ弊社の一員として貢献したいと考えております。
Tôi bị thu hút mạnh mẽ bởi mô hình kinh doanh của quý công ty và mong muốn được đóng góp với tư cách là một thành viên của công ty chúng tôi.
Ví dụ 2
弊社が御社と協力することで、新たな市場を開拓できると確信しております。
Tôi tin rằng công ty chúng tôi có thể khai thác thị trường mới bằng cách hợp tác với quý công ty.