Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

除く và 加える: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

除く

のぞく

Nghĩa: Loại bỏ, trừ ra, ngoại trừ.

Loại: Động từ nhóm 1 (tha động từ)

Ví dụ 1

この調査結果は、特定の地域を除いた全国のデータに基づいている。

Kết quả khảo sát này dựa trên dữ liệu toàn quốc, trừ một số khu vực cụ thể.

Ví dụ 2

祝日を除く毎日、図書館は午前9時から開館しています。

Thư viện mở cửa từ 9 giờ sáng mỗi ngày, trừ các ngày lễ.

Xem trang chi tiết 除く →

B

加える

くわえる

Nghĩa: Thêm vào

Loại: vocab

Ví dụ 1

力(ちから)を加える(くわえる)。

Gia tăng sức lực (tác động lực).

Xem trang chi tiết 加える →

除く và 加える khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút