Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

除く (のぞく) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Loại bỏ, trừ ra, ngoại trừ.

除く nghĩa là gì?

除く trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Loại bỏ, trừ ra, ngoại trừ..

除く đọc thế nào?

Cách đọc là のぞく.

Cách dùng 除く trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 1 (tha động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

除く thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: のぞく

Loại từ: Động từ nhóm 1 (tha động từ)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 除く

この調査結果は、特定の地域を除いた全国のデータに基づいている。

Kết quả khảo sát này dựa trên dữ liệu toàn quốc, trừ một số khu vực cụ thể.

祝日を除く毎日、図書館は午前9時から開館しています。

Thư viện mở cửa từ 9 giờ sáng mỗi ngày, trừ các ngày lễ.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút