辺り
あたり
Nghĩa: Xung quanh, gần, vùng lân cận (một địa điểm hoặc thời gian)
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
この辺りには、他に何か観光スポットがありますか?
Quanh đây còn có điểm tham quan nào khác không?
Ví dụ 2
ホテルは駅の東口を出て、すぐその辺りにあります。
Khách sạn nằm ngay quanh khu vực cửa Đông nhà ga.