通り過ぎる
とおりすぎる
Nghĩa: Đi qua, đi lố, bỏ qua một địa điểm
Loại: Động từ nhóm 2
Ví dụ 1
そのお店は、一つ手前の角を曲がらずに、そのまま通り過ぎてください。
Cửa hàng đó, anh/chị đừng rẽ ở góc đường phía trước mà hãy đi thẳng qua.
Ví dụ 2
もし駅を通り過ぎてしまったら、次の駅で降りて引き返してください。
Nếu lỡ đi quá ga, hãy xuống ở ga tiếp theo và quay lại.