Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

平気不安: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

平気

へいき

Nghĩa: Bình thản, dửng dưng

Loại: Tính từ na

Ví dụ 1

嘘(うそ)を平気(へいき)で言(い)う。

Nói dối một cách bình thản.

Ví dụ 2

どんなに辛いことがあっても、彼女はいつも平気を装っていた。

Dù có chuyện gì đau khổ đến mấy, cô ấy cũng luôn giả vờ như không sao.

Xem trang chi tiết 平気 →

B

不安

ふあん

Nghĩa: Bất an, lo lắng, không yên tâm

Loại: Danh từ / Tính từ đuôi な

Ví dụ 1

新しい生活に不安を感じています。

Tôi đang cảm thấy bất an về cuộc sống mới.

Ví dụ 2

将来に対する不安は誰にでもあるものだ。

Ai cũng có nỗi lo lắng về tương lai.

Có thể đứng một mình như danh từ hoặc bổ nghĩa cho danh từ khác với 「な」. Thường biểu thị trạng thái tâm lý không ổn định, lo lắng về điều gì đó chưa xảy ra.

Xem trang chi tiết 不安 →

平気不安 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...