奮闘する
ふんとうする
Nghĩa: Phấn đấu, nỗ lực hết mình, đấu tranh.
Loại: Động từ nhóm 3 (Danh động từ Suru)
Ví dụ 1
新しい環境でも、常にベストを尽くし、奮闘していきたいです。
Dù ở môi trường mới, tôi vẫn muốn luôn cố gắng hết sức và phấn đấu.
Ví dụ 2
プロジェクトの成功のため、チーム一丸となって奮闘しました。
Để dự án thành công, toàn bộ nhóm đã đoàn kết phấn đấu hết mình.