Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

温める冷ます: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

温める

ぬくめる

Nghĩa: Làm ấm, hâm nóng (thức ăn, đồ uống). (tha động từ)

Loại: Động từ nhóm 2

Ví dụ 1

食事の前に、電子レンジでご飯をぬくめてください。

Trước bữa ăn, hãy hâm nóng cơm bằng lò vi sóng.

Ví dụ 2

入浴前に浴室をぬくめておくと、ヒートショックを防げます。

Nếu làm ấm phòng tắm trước khi tắm, có thể phòng tránh sốc nhiệt.

Xem trang chi tiết 温める →

B

冷ます

さます

Nghĩa: Làm nguội, làm lạnh

Loại: Động từ

Ví dụ 1

お湯(ゆ)を冷(さ)ます。

Làm nguội nước nóng.

Ví dụ 2

お風呂のお湯が熱かったので、水を足して冷ましました。

Nước tắm nóng quá, tôi đã thêm nước lạnh vào để làm nguội bớt.

Xem trang chi tiết 冷ます →

温める冷ます khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...