数量
すうりょう
Nghĩa: Số lượng, khối lượng
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
本日のコンクリート打設は、計画数量を達成しました。
Công tác đổ bê tông hôm nay đã đạt khối lượng theo kế hoạch.
Ví dụ 2
報告書には、使用したコンクリートの数量と残りの在庫を明記してください。
Trong báo cáo, hãy ghi rõ số lượng bê tông đã sử dụng và lượng tồn kho còn lại.