固定
こてい
Nghĩa: Cố định, làm cho vững chắc, gắn chặt
Loại: Danh từ / Động từ Suru (固定する)
Ví dụ 1
足場材がしっかりと**固定**されているか、一つ一つ確認してください。
Hãy kiểm tra từng thanh giàn giáo xem đã được **cố định** chắc chắn chưa.
Ví dụ 2
地震対策のため、重い家具は壁に**固定**するべきです。
Để phòng chống động đất, đồ nội thất nặng nên được **cố định** vào tường.