Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

固定 (こてい) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Cố định, làm cho vững chắc, gắn chặt

固定 nghĩa là gì?

固定 trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Cố định, làm cho vững chắc, gắn chặt.

固定 đọc thế nào?

Cách đọc là こてい.

Cách dùng 固定 trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Danh từ / Động từ Suru (固定する). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

固定 thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: こてい

Hán Việt: Cố định

Loại từ: Danh từ / Động từ Suru (固定する)

Nguồn/bài: JLPT180 Nâng cao N3

Ví dụ với 固定

足場材がしっかりと**固定**されているか、一つ一つ確認してください。

Hãy kiểm tra từng thanh giàn giáo xem đã được **cố định** chắc chắn chưa.

地震対策のため、重い家具は壁に**固定**するべきです。

Để phòng chống động đất, đồ nội thất nặng nên được **cố định** vào tường.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút