愛する
あいする
Nghĩa: Yêu, thương (một cách sâu sắc, thường dùng cho tình yêu đôi lứa, gia đình, quê hương).
Loại: Động từ nhóm 3 (biến cách する động từ)
Ví dụ 1
私は心からあなたを愛しています。
Em yêu anh từ tận đáy lòng.
Ví dụ 2
彼を愛するがゆえに、彼の幸せを願う気持ちが強い。
Chính vì yêu anh ấy, mà em luôn mong anh ấy hạnh phúc.