Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3

愛する (あいする) nghĩa là gì? – Từ vựng JLPT N3

Yêu, thương (một cách sâu sắc, thường dùng cho tình yêu đôi lứa, gia đình, quê hương).

愛する nghĩa là gì?

愛する trong kho từ vựng JLPT N3 của JLPT180 có nghĩa là Yêu, thương (một cách sâu sắc, thường dùng cho tình yêu đôi lứa, gia đình, quê hương)..

愛する đọc thế nào?

Cách đọc là あいする.

Cách dùng 愛する trong tiếng Nhật

Từ này đang được phân loại là Động từ nhóm 3 (biến cách する động từ). Cách nhớ an toàn nhất là đọc nghĩa cùng câu ví dụ bên dưới, sau đó tự đặt lại câu mà không nhìn bản dịch.

愛する thuộc JLPT cấp nào?

Mục này đang nằm trong kho Từ vựng JLPT N3 của JLPT180. Nếu course_map có giáo trình/bài tương ứng, liên kết học theo giáo trình được hiển thị ngay bên dưới.

Thông tin từ vựng

Cách đọc: あいする

Loại từ: Động từ nhóm 3 (biến cách する động từ)

Nguồn/bài: Shinkanzen

Ví dụ với 愛する

私は心からあなたを愛しています。

Em yêu anh từ tận đáy lòng.

彼を愛するがゆえに、彼の幸せを願う気持ちが強い。

Chính vì yêu anh ấy, mà em luôn mong anh ấy hạnh phúc.

Từ liên quan

Cách ghi nhớ

Đừng chỉ học bản dịch tiếng Việt. Hãy đọc từ, tự nhớ nghĩa, đọc lại câu ví dụ rồi gặp lại từ trong flashcard hoặc đề luyện. Trang này dùng một URL chính cho một từ/cách đọc để tránh tạo nhiều bản trùng theo giáo trình.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút