立場
たちば
Nghĩa: Lập trường, vị trí, quan điểm.
Loại: Danh từ
Ví dụ 1
報道機関として、私たちは中立の立場を保つべきだ。
Là một cơ quan báo chí, chúng ta nên giữ lập trường trung lập.
Ví dụ 2
彼の立場を理解した上で、最善の解決策を検討しよう。
Sau khi hiểu được lập trường của anh ấy, hãy cùng xem xét giải pháp tốt nhất.