斜め
ななめ
Nghĩa: Nghiêng, chéo, xiên
Loại: Danh từ, Tính từ đuôi Na
Ví dụ 1
足場の筋交いが斜めになっていないか、角度を点検してください。
Vui lòng kiểm tra góc của thanh giằng chéo xem có bị nghiêng không.
Ví dụ 2
支柱が少し斜めになっているので、修正が必要です。
Cột chống hơi bị nghiêng nên cần phải chỉnh sửa.