Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa

不満文句: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

不満

ふまん

Nghĩa: Bất mãn, không hài lòng, không thỏa mãn.

Loại: Danh từ/Tính từ đuôi な

Ví dụ 1

彼は給料に不満を持っている。

Anh ấy bất mãn với mức lương.

Ví dụ 2

サービスに不満な点はありません。

Tôi không có điểm nào không hài lòng về dịch vụ cả.

Xem trang chi tiết 不満 →

B

文句

もんく

Nghĩa: Sự phàn nàn, sự kêu ca, lời than phiền

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

給料が安いと文句を言う人が多い。

Nhiều người than phiền rằng lương thấp.

Ví dụ 2

このサービスは文句なしの品質だ。

Dịch vụ này có chất lượng không thể chê vào đâu được.

Xem trang chi tiết 文句 →

不満文句 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...