発売
はつばい
Nghĩa: Phát hành, bán ra (sản phẩm mới)
Loại: Danh động từ (Nhóm 3)
Ví dụ 1
この新しいゲームソフトは来月発売される予定だ。
Phần mềm trò chơi mới này dự kiến sẽ được phát hành vào tháng tới.
Ví dụ 2
その人気商品は、予約発売で数分で完売した。
Sản phẩm nổi tiếng đó đã bán hết sạch chỉ trong vài phút sau khi đặt trước.