Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

反対 và 賛成: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

反対

はんたい

Nghĩa: Phản đối, ngược lại

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

彼(かれ)の提案(ていあん)に反対(はんたい)する。

Phản đối đề án của anh ấy.

Xem trang chi tiết 反対 →

B

賛成

さんせい

Nghĩa: Tán thành, đồng ý

Loại: Danh từ

Ví dụ 1

私(わたし)もその案(あん)に賛成(さんせい)です。

Tôi cũng tán thành phương án đó.

Ví dụ 2

この提案に賛成の人は手を挙げてください。

Những ai tán thành đề xuất này xin hãy giơ tay.

Xem trang chi tiết 賛成 →

反対 và 賛成 khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút