適切
てきせつ
Nghĩa: Thích đáng
Loại: vocab
Ví dụ 1
適切(てきせつ)な判断(はんだん)。
Phán quyết thích đáng.
Đang hội tụ linh khí…
Từ vựng JLPT N3 · Từ gần nghĩa
Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ gần nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.
てきせつ
Nghĩa: Thích đáng
Loại: vocab
Ví dụ 1
適切(てきせつ)な判断(はんだん)。
Phán quyết thích đáng.
てきど
Nghĩa: Mức độ thích hợp, vừa phải, điều độ
Loại: Tính từ đuôi な, Danh từ
Ví dụ 1
毎日適度な運動をすることは健康に良いです。
Mỗi ngày vận động vừa phải rất tốt cho sức khỏe.
Ví dụ 2
適度に休憩を取ることで、集中力を維持できます。
Bằng cách nghỉ ngơi điều độ, bạn có thể duy trì sự tập trung.
Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là gần nghĩa. Gần nghĩa không đồng nghĩa với thay thế hoàn toàn. Nếu phần ghi chú dữ liệu chưa nêu rõ sắc thái khác nhau, JLPT180 không tự bịa thêm quy tắc; hãy đối chiếu trực tiếp nghĩa, cấu trúc và ví dụ ở hai cột trên.
Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.