Đang hội tụ linh khí…

Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

温まる và 冷める: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

温まる

あたたまる

Nghĩa: Ấm lên

Loại: vocab

Ví dụ 1

スープ(すーぷ)を飲んで(のんで)体(からだ)が温まる(あたたまる)。

Uống súp nên cơ thể ấm lên.

Xem trang chi tiết 温まる →

B

冷める

さめる

Nghĩa: Nguội đi, lạnh đi (tình cảm)

Loại: Động từ

Ví dụ 1

スープ(すーぷ)が冷(さ)める。

Súp bị nguội.

Ví dụ 2

お風呂のお湯が冷めてしまった。

Nước nóng trong bồn tắm đã nguội mất rồi.

Xem trang chi tiết 冷める →

温まる và 冷める khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tông Môn Truyền Lệnh
đã có APP JLPT180 TRÊN APPSTORE cho các bạn dùng iphone. bản android sẽ sớm được phát hành nhé
Ẩn 10 phút