Đang hội tụ linh khí…

Từ vựng JLPT N3 · Từ trái nghĩa

不足足り: nghĩa, ví dụ và cách phân biệt

Dữ liệu JLPT180 đang liên kết hai mục này theo quan hệ từ trái nghĩa. So sánh nghĩa và câu ví dụ thật trước khi ghi nhớ.

A

不足

ふそく

Nghĩa: Thiếu hụt; không đủ

Loại: Danh động từ (Nhóm 3)

Ví dụ 1

最近、睡眠不足です。

Gần đây tôi bị thiếu ngủ.

Ví dụ 2

このプロジェクトは予算が不足している。

Dự án này đang thiếu hụt ngân sách.

不足 (ふそく) là một danh từ hoặc danh động từ (kết hợp với する để tạo thành động từ 不足する). Nó diễn tả trạng thái thiếu thốn, không đủ so với yêu cầu, tiêu chuẩn hoặc số lượng cần thiết. Thường dùng để chỉ sự thiếu hụt về vật chất (tiền bạc, thực phẩm, nước, điện) h…

Xem trang chi tiết 不足 →

B

足り

たり

Nghĩa: đủ, vừa đủ

Loại: 一段動詞

Ví dụ 1

点てんが足りなくて、合格できませんでした。

Vì điểm không đủ nên tôi không thể đậu.

Ví dụ 2

時間じかんが足りないので、明日あしたに延期えんきすることにしました。

Vì thời gian không đủ nên tôi quyết định hoãn lại đến ngày mai.

Xem trang chi tiết 足り →

不足足り khác nhau thế nào?

Hai mục được dữ liệu JLPT180 đánh dấu là đối lập/trái nghĩa. Hãy chú ý ngữ cảnh của từng câu ví dụ vì một cặp trái nghĩa không có nghĩa là có thể thay thế cơ học trong mọi cấu trúc.

Khi luyện, hãy tự chọn một tình huống rồi thử dùng từng mục. Nếu cả hai nghe có vẻ đúng, quay lại nguồn/bài và câu ví dụ để xác định cách dùng tự nhiên hơn.

Học tiếp

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
cảm ơn Nghĩa Nguyễn đạo hữu đã góp 50 viên gạch cho tông môn. công đức vô lượng. chúc các bạn 8386 Kêu gọi các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...