不便
ふべん
bất tiện
「不便」はN4でよく出る表現です。
'不便' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 不 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 不便 (ふべん) – bất tiện.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
不便 → ふべん
不思議 → ふしぎ
不合格 → ふごうかく
不思議な → ふしぎな
4 mục hiển thị
ふべん
bất tiện
「不便」はN4でよく出る表現です。
'不便' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.
ふしぎ
kỳ lạ, bí ẩn
Hán Việt: BẤT TƯ NGHỊ
この話はとても不思議です。
Câu chuyện này rất kỳ lạ.
ふごうかく
trượt; không đạt
「不合格」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'不合格' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ふしぎな
kỳ lạ, bí ẩn
Hán Việt: BẤT TƯ NGHỊ
不思議な夢を見ました。
Tôi đã mơ một giấc mơ kỳ lạ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.