今度
こんど
lần này; lần tới/lần sau
Hán Việt: KIM ĐỘ
今度、一緒に食事しませんか。
Lần tới đi ăn cùng nhau không?
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 今 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 今度 (こんど) – lần này; lần tới/lần sau.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
今度 → こんど
今夜 → こんや
今では → いまでは
今にも → いまにも
ただ今 → ただいま
今の電車 → いまのでんしゃ
7 mục hiển thị
こんど
lần này; lần tới/lần sau
Hán Việt: KIM ĐỘ
今度、一緒に食事しませんか。
Lần tới đi ăn cùng nhau không?
こんや
tối nay
Hán Việt: KIM DẠ
今夜は星がよく見えるでしょう。
Tối nay có lẽ nhìn thấy sao rõ.
いまでは
hiện nay thì, bây giờ thì
Hán Việt: KIM
昔は少なかったですが、今では普通です。
Ngày xưa ít, nhưng hiện nay thì bình thường.
いまにも
sắp sửa, như thể sắp...
Hán Việt: KIM
空が暗くて、今にも雨が降りそうです。
Trời tối, có vẻ sắp mưa ngay.
ただいま
bây giờ, hiện tại
Hán Việt: KIM
担当者はただ今席を外しております。
Người phụ trách hiện đang rời chỗ ạ.
いまのでんしゃ
chuyến tàu vừa rồi
Hán Việt: KIM ĐIỆN XA
今の電車は大阪行きでした。
Chuyến tàu vừa rồi là chuyến đi Osaka.
いまいいでしょうか
bây giờ có tiện không?
今いいでしょうか。少し相談したいんですが。
Bây giờ có tiện không ạ? Tôi muốn trao đổi một chút.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.