Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N4

便 – từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 便 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: ~便 (~びん) – chuyến ~.

Kanji 便 đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

~便~びん

便利べんり

不便ふべん

宅配便たくはいびん

Từ có chứa Kanji 便

4 mục hiển thị

~便

~びん

chuyến ~

Hán Việt: TIỆN

東京行きの三〇五便に乗ります。

Tôi lên chuyến 305 đi Tokyo.

便利

べんり

tiện lợi

「便利」はN4でよく出る表現です。

'便利' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.

不便

ふべん

bất tiện

「不便」はN4でよく出る表現です。

'不便' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.

宅配便

たくはいびん

dịch vụ giao hàng tận nhà

Hán Việt: TRẠCH PHỐI TIỆN

宅配便で荷物を送りました。

Tôi đã gửi hàng bằng dịch vụ giao hàng tận nhà.

Cách học chữ 便

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...