元気
げんき
khỏe mạnh; năng động
Hán Việt: NGUYÊN KHÍ
祖母は八十歳ですが、元気です。
Bà tôi 80 tuổi nhưng khỏe.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 元 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 元気 (げんき) – khỏe mạnh; năng động.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
元気 → げんき
元の所 → もとのところ
お元気でいらっしゃいますか → おげんきでいらっしゃいますか
3 mục hiển thị
げんき
khỏe mạnh; năng động
Hán Việt: NGUYÊN KHÍ
祖母は八十歳ですが、元気です。
Bà tôi 80 tuổi nhưng khỏe.
もとのところ
chỗ cũ, nơi ban đầu
使った物は元の所に戻してください。
Đồ đã dùng hãy trả về chỗ cũ.
おげんきでいらっしゃいますか
anh/chị có khỏe không ạ?
Hán Việt: NGUYÊN KHÍ
先生、お元気でいらっしゃいますか。
Thầy/cô có khỏe không ạ?
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.