参加
さんか
tham gia
「参加」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'参加' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 加 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 参加 (さんか) – tham gia.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
参加 → さんか
増加 → ぞうか
参加する → さんかする
増加する → ぞうかする
4 mục hiển thị
さんか
tham gia
「参加」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'参加' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
ぞうか
sự tăng lên
「増加」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'増加' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
さんかする
tham gia
この場面では「参加する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '参加する'.
ぞうかする
tăng lên
この場面では「増加する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '増加する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.