Đang hội tụ linh khí…

Kanji JLPT N4

– từ vựng và cách đọc trong từ

Chữ 勤 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 勤務 (きんむ) – làm việc; ca làm.

Kanji đọc thế nào?

Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.

勤務きんむ

勤めるつとめる

勤務するきんむする

Từ có chứa Kanji 勤

3 mục hiển thị

勤務

きんむ

làm việc; ca làm

「勤務」はN4の読解や聴解でよく見ます。

'勤務' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.

勤める

つとめる

làm việc cho

Hán Việt: CẦN

父は銀行に勤めています。

Bố tôi làm việc ở ngân hàng.

勤務する

きんむする

làm việc tại; phục vụ tại

この場面では「勤務する」という表現をよく使います。

Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '勤務する'.

Cách học chữ 勤

Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.

Từ thư viện sang luyện tập

Tiếp tục học trong JLPT180

Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.

Lên đầu trang
Tụ Âm Các
Tụ Âm Các
🪷Tụ Âm CácĐạo hữu đang truyền âm
Cộng đồng
Đang kết nối Tụ Âm Các...
Tông Môn Truyền Lệnh
các thành viên vào group bấm tham gia và kết bạn với tông chủ để tổ chức giao lưu tiếng nhật hàng tuần cùng với chia sẻ kiến thức học tập nhớ -vào group để xem cách cài về điện thoại và đọc thông báo mới nhá
Ẩn 10 phút
Nghĩa chính
Đang tra cứu...