参る
まいる
đi, đến; khiêm nhường
Hán Việt: THAM
明日の三時にそちらへ参ります。
Ngày mai lúc 3 giờ tôi xin đến chỗ anh/chị.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 参 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 参る (まいる) – đi, đến; khiêm nhường.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
参る → まいる
参加 → さんか
参考書 → さんこうしょ
参加する → さんかする
4 mục hiển thị
まいる
đi, đến; khiêm nhường
Hán Việt: THAM
明日の三時にそちらへ参ります。
Ngày mai lúc 3 giờ tôi xin đến chỗ anh/chị.
さんか
tham gia
「参加」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'参加' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
さんこうしょ
sách tham khảo
「参考書」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'参考書' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
さんかする
tham gia
この場面では「参加する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '参加する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.