変
へん
lạ, kỳ quặc
Hán Việt: BIẾN
エンジンの音が変です。
Tiếng động cơ lạ.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 変 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 変 (へん) – lạ, kỳ quặc.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
変 → へん
変更 → へんこう
変化 → へんか
変わる → かわる
変更する → へんこうする
変化する → へんかする
6 mục hiển thị
へん
lạ, kỳ quặc
Hán Việt: BIẾN
エンジンの音が変です。
Tiếng động cơ lạ.
へんこう
thay đổi; sửa đổi
「変更」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'変更' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
へんか
sự thay đổi
「変化」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'変化' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
かわる
thay đổi
天気が急に変わりました。
Thời tiết đã thay đổi đột ngột.
へんこうする
thay đổi; sửa đổi
この場面では「変更する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '変更する'.
へんかする
thay đổi
この場面では「変化する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '変化する'.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.