失敗
しっぱい
thất bại; lỗi
「失敗」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'失敗' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 失 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: 失敗 (しっぱい) – thất bại; lỗi.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
失敗 → しっぱい
失礼 → しつれい
失敗する → しっぱいする
失礼する → しつれいする
失礼いたします → しつれいいたします
5 mục hiển thị
しっぱい
thất bại; lỗi
「失敗」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'失敗' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
しつれい
thất lễ; xin phép
「失礼」はN4でよく出る表現です。
'失礼' là cách diễn đạt hay xuất hiện ở N4.
しっぱいする
thất bại
準備しないと、失敗するかもしれません。
Nếu không chuẩn bị, có thể sẽ thất bại.
しつれいする
thất lễ; xin phép rời đi/vào
この場面では「失礼する」という表現をよく使います。
Trong tình huống này thường dùng cách diễn đạt '失礼する'.
しつれいいたします
xin phép, xin thất lễ
Hán Việt: THẤT LỄ
では、これで失礼いたします。
Vậy thì tôi xin phép ạ.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.