~教室
~きょうしつ
lớp học ~
Hán Việt: GIÁO THẤT
駅前で料理教室を開きます。
Chúng tôi mở lớp nấu ăn trước ga.
Đang hội tụ linh khí…
Kanji JLPT N4
Chữ 室 xuất hiện trong kho từ vựng N4 của JLPT180. Từ đại diện: ~教室 (~きょうしつ) – lớp học ~.
Một Kanji có thể có nhiều cách đọc tùy từ. JLPT180 không gán một âm duy nhất nếu dữ liệu chưa có trường On/Kun chuẩn; thay vào đó trang hiển thị cách đọc trong các từ thật.
~教室 → ~きょうしつ
研究室 → けんきゅうしつ
~号室 → ~ごうしつ
会議室 → かいぎしつ
4 mục hiển thị
~きょうしつ
lớp học ~
Hán Việt: GIÁO THẤT
駅前で料理教室を開きます。
Chúng tôi mở lớp nấu ăn trước ga.
けんきゅうしつ
phòng nghiên cứu
Hán Việt: NGHIÊN CỨU THẤT
先生は研究室にいらっしゃいます。
Thầy/cô đang ở phòng nghiên cứu.
~ごうしつ
phòng số ~
Hán Việt: HIỆU THẤT
田中さんは三〇五号室に泊まっています。
Anh Tanaka đang ở phòng số 305.
かいぎしつ
phòng họp
「会議室」はN4の読解や聴解でよく見ます。
'会議室' thường gặp trong đọc hiểu và nghe hiểu N4.
Học chữ trong từ cụ thể giúp tránh nhớ một cách đọc không đúng ngữ cảnh. Hãy đọc từ đại diện, nghĩa và câu ví dụ rồi mở thêm các từ khác có cùng Kanji.
Từ thư viện sang luyện tập
Danh sách public giúp tra cứu và khám phá kiến thức. Khi muốn flashcard, nghe, tra cứu sâu hoặc làm đề, tiếp tục trong các phòng học tương tác.